THPT chuyên Lê Quí Đôn- Khánh Hòa

Đăng nhập để tham gia ngay forum của trường THPT chuyên Lê Quí Đôn- Nha Trang- khánh Hòa

Diễn đàn Trường THPT Chuyên Lê Qúy Đôn- Nha Trang

[B]I. QUY ĐỊNH CHUNG NHẤT 1/ Không phân biệt tôn giáo, chính trị, giới tính, ........ 2/ Nghiêm cấm các hoạt động tuyên truyền, lưu hành, post, những tư tưởng, văn hóa phẩm đồi trụy, ***, phản động chống lại nhà nươc CHXHCN ... 3/ Diễn đàn là nơi chung của mọi người, không phải là của riêng cá nhân bất kì ai. 4/ Giữ không khí hòa bình, vui vẻ giữa các câu lạc bộ, tổ chức và các cá nhân. 5/ Nghiêm cấm spam, farm bài post Những nội quy về nội dung bài post I – Định nghĩa spam. -Spam là một hình thức phá hoại diễn đàn. -Spam là những bài viết quá ngắn (dưới 10 từ, trừ các bài gởi mục đích đăng kí tham gia một hoạt động nào đó khi có yêu cầu), nội dung không khớp với chủ đề (topic) và không có tính đóng góp xây dựng -Spam là các bài có nội dung xấu, gây nghi ngờ bất hoà giữa các làng và các cá nhân. -Spam là các bài post lại nằm theo phần cách nhau (vd Part I, II ....) không gộp lại !! -Spam là các bài dưới dạng hình thức cốt để đua top, nâng chakra......... >Hình phạt Lần 1: Yêu cầu Member Edit lại bài, nhắc nhở lần đầu. Lần 2: Nhắc nhở lần 2. Lần 3: Xóa bài, Ban nick 1 tuần. Lần 4: Xóa bài, Ban nick 2 tuần. Lần 5: Xóa bài, Ban nick vĩnh viễn. II. Bài Post : Nghiêm cấm đặt tên topic là : Thông báo , chú ý hoặc tương tự . Chú ý VIẾT CHỮ TIẾNG VIỆT CÓ DẤU , viết bài đúng box , cần có nội dung hay chứ không phải nhảm nhí , vô nghĩa, copy nguyên xi . Khi post bài với nội dung hình ảnh hay link nhiều thì nên để trong thẻ Hide và spoiler Bài Post cần viết đủ dài (nếu post hình hay clip thì không post hình theo kiểu 1 bài 1 hình hay clip, nên dồn hết tất cả vào 1 bài vào 1 topic) Không được đưa liên kết (link) có tính chất phá hoại như: trojan virus....v...v..... Không quảng cáo hoặc đưa link quảng cáo (đã có topic riêng) Chữ kí : - Không để hình quá to hoặc quá dài, kích cỡ tối đa là ~ 500x100 px - Cỡ chữ size từ 8 - 12, nếu toàn bộ chữ thì không quá 15 dòng, nếu có hình thì hình và chữ không quá to (~ 15 dòng) - Nội dung không gây hiềm khích với các thành viên khác hoặc thô tục, không đúng với thuần phong mỹ tục Việt Nam - Không để quá 2 hình theo chiều dọc trong chữ kí - Không mang nội dung tuyên truyền xấu, độc hại hay spam . Lưu ý : Riêng đối với chữ ký của Mod có thể dùng size to hơn trong trường hợp để chữ ký làm thông báo nhưng tuyệt đối không lạm dụng. Admin không thể suốt ngày ở forum được , nhiều chuyện sẽ phải do S-Mod tự quyết định ( trong thẩm quyền của mình) . Các S-Mod có nhiệm vụ phải quản lý về member và bài viết trong toàn forum , thẳng tay del những bài vi phạm quy định của diễn đàn , xử lý những việc trong thẩm quyền của mình và báo cáo cho người có thẩm quyền cao hơn. Nội quy được áp dụng từ ngày 04/14/2010 Đề nghị các mem kiểm tra lại chữ ký của mình. Mọi chữ ký sai phạm đều có thể bị sửa lại bởi BQT khi phát hiện vi phạm mà không cần báo trước. Những box con trong forum cũng có quy định riêng nên bắt buộc khi thành viên post bài thì phải tuân thủ nội quy mà box mình định post. Ngoài những quy định trên Và để mọi người có sân chơi vui vẻ , yêu cầu Members nên tôn trọng BQT , bản thân và những member khác. Ai không tuân thủ sẽ ban nick ngay lập tức. ----------------------------------------------------------BQT FORUM----------------------------------------------------------[B/]

    Những từ tiếng anh viết tắt thông dụng.( Hi vọng sẽ có ích!!!)

    Share
    avatar
    Rey1000
    Administrator
    Administrator

    Posts : 36
    sP : 227822290
    Join date : 14/04/2010

    default Những từ tiếng anh viết tắt thông dụng.( Hi vọng sẽ có ích!!!)

    Bài gửi by Rey1000 on Tue Apr 20, 2010 3:31 pm

    LOL,B4......Đó là những từ viết tắ rất thông dụng đấy.Mình đã sưu tầm
    được trong một số cuốn sách + kinh nghiệm bản thân 1 chút để hoàn thành
    bài viết này :

    Những từ
    ngữ viết tắt thông dụng trong chat & email


    (Thường được
    viết chữ in nhưng cũng có người viết thường)

    1.AFAIK=as far
    as I know : theo tôi được biết.

    2.AFK= away
    from keyboard : rời bàn phím

    3.AKA=also
    known as : biệt danh

    4.ASAP=as soon
    as possible: càng sớm càng tốt

    5.ATM=at the
    moment: Bây giờ (ko phải thẻ rút xiền đâu nhá )

    6.B4=before :
    trước khi

    7.BAK: Back at
    keyboard: quay trở lại bàn phím

    8.B=I'm back :
    tôi trở lại rồi

    9.BBIAB= be
    back in a bit : sẽ trở lại ngay

    10.BBIAFM= be
    back in a few minutes : sẽ trở lại sau vài phút nữa.

    11.BBL=be back
    later : chút nữa quay lại sau

    12.B/C
    =because : bởi vì

    13.BAB=baby
    14.BCNU=be
    seeing you: tạm biệt

    15.BFN=Bye for
    now: Tạm biệt trước nhé !

    16.BRB=be
    right back : Đợi một chút, sẽ quay lại ngay

    17.BTDT=been
    there, done that: Tôi cũng đã trải qua chuyện đó

    18.BTSOOM=
    beats the suck out of me : hoàn toàn đoán ko ra , ko hiểu tí gì.

    19.BTW=by the
    way : đúng rồi

    20.CFV=call
    for vote : Bỏ phiếu biểu quyết

    21.CU= see you
    : hẹn gặp lại

    22.CUL or
    CUL8R = see you later : Lát nữa gặp lại

    23.CYA=see ya :
    Tạm biệt/hẹn gặp lại

    24.EG= evil
    grin : cười gian (thế này này )

    25.F2F=face to
    face: mặt đối mặt

    26.FAQ=frequently
    asked questions : vấn đề thường được hỏi.Tương tự ta có FAQL=FAQ list
    :bảng vấn đề thường được hỏi.

    27.FOAF=friend
    of a friend: bạn của bạn

    28.FWIW= for
    what it's worth : ko rõ thật hay giả

    29.FYA= for
    your amusement : cho bạn niềm vui

    30.FYI= for
    your information : để bạn tham khảo

    31.G=I'm
    grinning : cười hé

    32.GA=go ahead
    : bạn nói trước đi

    33.GBH=great
    big hug : ôm chặt ---GBH&K= great big hug and kiss: ôm chặt và hôn
    nồng thắm.

    34.H or *H*:
    ôm chặt

    35.HHJK=ha ha
    just kidding =HHOK=ha ha only kidding : chỉ đùa thôi

    36.HTH=hope
    this help or heart-to-heart: mong được giúp đỡ

    37.IAE= in any
    event: tóm lại

    38.IHNI=I hope
    no idea : hoàn toàn ko biết, ko hiểu

    39.IMO=In my
    opinion : theo ý kiến của tôi

    40.Inet=Internet
    41.IOW=In
    other words: nói cách khác

    42.IRL= In
    real life : trong đời sống

    43.IYKWIM= If
    you know what I mean: Hy vọng bạn hiểu được ý tôi

    44.IYKWIMAITYD=
    If you know what I mean and I think you do : Tôi nghĩ chắc chắn bạn
    hiểu ý của tôi muốn nói gì.

    45.JAM=just a
    minute

    46.JIC=just in
    case: chỉ trong trường hợp

    47.K or *K*=
    kiss : cái này thì ai-cũng-biết-là-cái-gì-rồi-đấy

    48.KNWIM?= do
    you know what I mean? : bạn hiểu ý tôi chứ

    49.KISS= keep
    it simple stupid: viết ngắn một chút , ngốc ạ ^^!!

    50.L=laugh:
    cười ---LOL=laughing out loud: bật cười thành tiếng

    51.L8R= later :
    lát sau

    52.LMK= Let me
    know : cho tôi biết

    53.LMAS=laughing
    my ass off : buồn cười muốn chết

    54.LTNC= long
    time no see : đã lâu ko gặp

    55.NP=No
    problem: ko vấn đề gì

    56.O=over: cứ
    nói đi

    57.OO=over and
    out : Kết thúc ở đây ( có ý giống như tạm biệt)

    58.OIC=oh,I
    see: ô tôi hiểu rồi

    59.OBTW=Oh, by
    the way: Ô,đúng rồi

    60.OXOXOX=Hugs
    and Kisses : Ôm và hôn bạn thật nhiều.

    61.PITA=pain
    in the ass: việc tệ hại

    62.PMFJI or
    PMJI= pardon me for jumping in [ pardon my jumping in] : xin lỗi, đột
    nhiên tham gia vào câu chuyện

    63.ROFL or
    ROTFL=rolling on [ the] floor laughing: cười lăn cười bò ---ROTFLMAO =
    rolling on the floor laughing my ass off: tôi sắp chết vì cười lăn cười

    64.RTFM= raed
    the ịng
    manual : xem hướng dẫn ---RTFMS=RTFM Stupid : xem hướng dẫn ấy đồ ngốc.

    65.S=smile:
    cười

    66.SB=smile
    back : cười đáp lại

    67.SEC..= Wait
    a second

    68.Sup=What's
    up: Vẫn khỏe chứ? Thế nào hả?

    69.TIA = TYIA=
    thanks in advance [thank you in advance]

    70.TIC=tongue
    in cheek : là đùa đấy thôi.

    71.THX=TNX :
    thanks

    72.TTFN= Ta-Ta
    For Now: Cảm ơn đây vậy

    73.TTYL= Talk
    to you later

    74.TKVM=thank
    you very much

    75.W or
    *W*=Wink : chớp mắt

    76.WB=Welcome
    back : Chào mừng bạn trở lại

    77.WRT=with
    respect to: về việc

    78.WTG=Way to
    go : làm đi

    79.WTHDTM?=
    What the hell does that mean ? : thật ra là ý gì đây?

    80.WWML= Will
    write more later

    81.YBS=you'll
    be sorry : bạn sẽ phải hối hận

    82.YDKJ=you
    don't know jack : Cậu chả biết cái gì cả

    83.YWIA=You're
    welcome in advance:ko nên khách sáo

    Nguồn: chuyen-qb

      Hôm nay: Fri Nov 24, 2017 4:13 pm